Hãy dành 5 phút tham gia khảo sát này để có cơ hội nhận những phần quà hấp dẫn từ Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu.
Chúng mình mong muốn lắng nghe ý kiến của các bạn để góp phần xây dựng Từ Điển được tốt hơn.
Khảo sát tại đây

Học tiếng Anh Lớp 6 - Unit 04 - Bài 03: Thì hiện tại đơn cùa động từ HAVE.

  Quay Lại
Báo lỗi nội dung
Không xem được video ?

Nội dung bài học


Chào các em, cô là Châu, giáo viên của các em ngày hôm nay. Và đây là cô Lan, sẽ giúp chúng ta phiên dịch phần ngôn ngữ ký hiệu.

--------------------------

Hôm nay chúng ta sẽ học về thì hiện tại đơn (the present simple tense) với động từ to have (động từ “have” có nghĩa là có).

--------------------------

Đầu tiên, ta học câu ở thể khẳng định (affirmative form). 

--------------------------

Nếu chủ ngữ là I, We, You, They, hoặc danh từ số nhiều, ta dùng have

------------------------

Nếu chủ ngữ là He, She, It, hoặc danh từ số ít, ta dùng has.

------------------------

Các em thử làm những câu sau, giúp cô điển have hoặc has vào chỗ trống cho phù hợp:

------------------------

Chúng tôi có 2 đứa con. = We … 2 kids.

------------------------

Đáp án là: We have 2 kids (bởi vì chủ ngữ là We -> dùng have).

--------------------------

Câu thứ 2:

Nhà tôi có 3 phòng ngủ = My house ... 3 bedrooms.

------------------------

Đáp án là: My house hase 3 bedrooms (bởi vì chủ ngữ là My house là danh từ số ít -> dùng has)

--------------------------

--------------------------

 

Tiếp theo, ta học câu ở thể phủ định (negative form).

--------------------------

Nếu chủ ngữ là I, We, You, They, hoặc danh từ số nhiều, ta dùng don’t have

------------------------

Nếu chủ ngữ là He, She, It, hoặc danh từ số ít, ta dùng doesn’t have

------------------------

Các em thử làm những câu sau, giúp cô điển don’t have hoặc doesn’t have vào chỗ trống cho phù hợp:

------------------------

Họ không có xe hơi = They … …. a car.

--------------------------

Đáp án là: They don’t have a car (chủ ngữ là They nên ta dùng don’t have)

------------------------

Câu thứ 2:

Nhà tôi không có vườn = My house … …. a garden.

--------------------------

Đáp án là: My house doesn’t have a garden. (My house là số ít nên chúng ta dùng doesn’t have)

------------------------

 

Bây giờ, đến mẫu câu hỏi các em nhé.

--------------------------

Chúng ta có công thức:

Do / does + chủ ngữ + have …?

--------------------------

Nếu chủ ngữ là I, We, You, They hoặc Danh từ số nhiều, ta dùng Do + chủ ngữ + have …?

--------------------------

Nếu chủ ngữ là He, She, It hoặc Danh từ số ít, ta dùng Does + chủ ngữ + have …?

--------------------------

Các em thử làm những câu sau, giúp cô điển Do .. have hoặc Does ... have vào chỗ trống cho phù hợp nhé:

--------------------------

Câu số 1:

Bạn có xe hơi không? = ... you ... a car?

--------------------------

Đáp án là: Do you have a car? (chủ ngữ là You nên ta dùng Do … have…)

--------------------------

Câu số 2:

Nhà bạn có vườn không? = ... your house ... a garden?

--------------------------

Đáp án là: Does your house have a garden? (chủ ngữ là Your house là danh từ số ít nên ta dùng Does … have …)

--------------------------

Bài học đến đây là kết thúc, các em luyện tập thêm ở nhà nhé.

Tạm biệt các em.

 

--------------------------

 


Đăng ký tài khoản miễn phí để sử dụng tất cả tính năng của Từ Điển

Tin Tức Chỉ 5% Người Biết

Tại sao chúng tôi phải đặt quảng cáo?

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam