Hãy dành 5 phút tham gia khảo sát này để có cơ hội nhận những phần quà hấp dẫn từ Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu.
Chúng mình mong muốn lắng nghe ý kiến của các bạn để góp phần xây dựng Từ Điển được tốt hơn.
Khảo sát tại đây

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Số đếm Tiền bạc 2016


Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này



Từ đồng nghĩa: một trăm nghìn đồng
Tiếng anh: one hundred thousand VND

Cách làm ký hiệu

"Bàn tay phải làm như hình vẽ bên rồi giơ tay cao ngang vai phải. Lòng bàn tay hướng vào người. Kéo cẳng tay sang phải đồng thời co ngón tay lại. Sau đó, xoay bàn tay cho lòng bàn tay hướng sang trái rồi đánh tay xuống dưới."




Tài liệu tham khảo

Dự án IDEO



Danh mục từ vựng thuộc bản quyền của Dự án giáo dục trẻ Điếc trước tuổi đến trường (IDEO)
Chịu trách nhiệm về nội dung: Trung tâm nghiên cứu và thúc đẩy văn hóa Điếc, trường đại học Đồng Nai, Biên Hòa

Ký Hiệu cùng phân loại Số đếm

một nghìn lẻ một (1,001)

Hải Phòng Số đếm
2006

Tay phải kí hiệu số 1 rồi hướng ngón tay út ra ngoài chấm một cái, rồi chuyển sang kí hiệu số 0 sau đó chuyển sang số 1.


Xem Video
Một nghìn - 1,000

Toàn Quốc Số đếm
2006

Tay phải kí hiệu số 1 rồi chuyễn hướng ngón út ra ngoài chấm một cái.


Xem Video

Ký Hiệu cùng phân loại Tiền bạc



Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Thành Phố Hồ Chí Minh

xa lộ

Thành Phố Hồ Chí Minh Giao Thông Vị trí - Nơi chốn
2006

Hai bàn tay khép, úp bàn tay trái trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người, úp bàn tay phải bên ngoài bàn tay trái, lòng bàn tay hướng vào bàn tay trái rồi k


Xem Video
đèn báo giao thông

Hà Nội Giao Thông
2021

Xem Video


Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam