Hãy dành 5 phút tham gia khảo sát này để có cơ hội nhận những phần quà hấp dẫn từ Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu.
Chúng mình mong muốn lắng nghe ý kiến của các bạn để góp phần xây dựng Từ Điển được tốt hơn.
Khảo sát tại đây

Toàn Quốc Số đếm 2016


Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này



Tiếng anh: four hundred

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải làm theo hình vẽ sau. Bắp tay để xuôi theo thân mình. Giơ cẳng tay lên cao ngang vai. Lòng bàn tay hướng ra ngoài. Kéo tay qua phải theo chiều ngang đồng thời co ngón cái và ngón trỏ lại.




Tài liệu tham khảo

Dự án IDEO



Danh mục từ vựng thuộc bản quyền của Dự án giáo dục trẻ Điếc trước tuổi đến trường (IDEO)
Chịu trách nhiệm về nội dung: Trung tâm nghiên cứu và thúc đẩy văn hóa Điếc, trường đại học Đồng Nai, Biên Hòa

Ký Hiệu cùng phân loại Số đếm

Bốn - 4

Toàn Quốc Số đếm
2006

Bàn tay phải đưa ra trước bốn ngón tay, ngón cái nắm vào lòng bàn tay.


Xem Video
Hai - 2

Toàn Quốc Số đếm
2006

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và giữa lên, hai ngón hở ra.


Xem Video
1 000 000 000 (một tỉ)

Miền Trung Số đếm
2021

Xem Video


Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Toàn Quốc

cần vặn chỉ

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

Bàn tay trái khép úp giữa tầm ngực, tay phải nắm đặt phía bên ngoài gần đầu mũi tay trái rồi kéo tay phải lên xuống hai lần.


Xem Video
đường chính trung

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

Dùng hai ngón trỏ đặt vào ngay ly quần ở chính giữa gần thắt lưng rồi kéo dọc xuống tới gần đầu gối, đồng thời người cúi theo.


Xem Video
may sườn thân

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

Hai bàn khép, úp hai bàn tay chếch về bên phải rồi cùng nhịp nhịp hai bàn tay nhẹ nhàng. Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra đặt chạm vào hai bên sườn ná


Xem Video


Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam