Advertisement
Hà Nội Danh Từ Số đếm Thời Gian 2016

Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này

Tin Tức Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Phần mềm quản lý nhân viên bán hàng
Từ đồng nghĩa: 6 giờ - sáu giờ
Tiếng anh: six hours

Cách làm ký hiệu

Tay phải làm như hình bên. Đặt tay trước ngực. Lòng bàn tay hướng thẳng về phía trước. Đưa tay theo vòng tròn cùng chiều kim đồng hồ. 




Tài liệu tham khảo

Dự án IDEO



Danh mục từ vựng thuộc bản quyền của Dự án giáo dục trẻ Điếc trước tuổi đến trường (IDEO)
Chịu trách nhiệm về nội dung: Trung tâm nghiên cứu và thúc đẩy văn hóa Điếc, trường đại học Đồng Nai, Biên Hòa

Ký Hiệu cùng phân loại Danh Từ

mặt trời / nhật
sun

Hà Nội Danh Từ Khoa học
2016

Tay phải làm như hình. Chỉ tay lên mặt. Lòng bàn tay hướng xuống. Xoay tay từ phải qua trái ngược chiều kim đồng hồ. Dừng lại ở phần má bên phải, xoay cổ


Xem Video
Vũng Tàu
Vung Tau

Hà Nội Danh Từ Vị trí - Nơi chốn
2016

Bàn tay phải làm theo hình vẽ bên rồi giơ cẳng tay thẳng đứng và đánh nhẹ 2 ngón tay chạm vào mép miệng bên phải 2 lần.


Xem Video
phần lan
Finland

Thành Phố Hồ Chí Minh Các quốc gia Danh Từ Vị trí - Nơi chốn
2016

"Tay phải làm như hình vẽ. Đưa bàn tay cao ngang cằm. Lòng bàn tay hướng vào trong. Ngón trỏ gõ nhẹ vào cằm 2 lần."


Xem Video

Ký Hiệu cùng phân loại Số đếm

9 - chín (1)
nine

Toàn Quốc Số đếm
2016

"Bàn tay phải làm như hình vẽ. Bắp tay xuôi theo thân mình. Tay giơ cao ngang cổ. Lòng bàn tay hướng ra trước"


Xem Video
Ngàn / Nghìn

Toàn Quốc Số đếm
2006

Bàn tay phải xòe lòng bàn tay hướng trái, bàn tay trái xòe lòng bàn tay hướng vào người rồi dùng sóng lưng bàn tay phải chặt lên tay trái.


Xem Video
400 - bốn trăm
four hundred

Toàn Quốc Số đếm
2016

Bàn tay phải làm theo hình vẽ sau. Bắp tay để xuôi theo thân mình. Giơ cẳng tay lên cao ngang vai. Lòng bàn tay hướng ra ngoài. Kéo tay qua phải theo chiều ngang đồng


Xem Video

Ký Hiệu cùng phân loại Thời Gian

đúng giờ
punctual, on time

Thành Phố Hồ Chí Minh Thời Gian Tính cách - Tính chất Tính Từ
2016

Bàn tay phải làm theo hình vẽ. Đưa bàn tay ra phía trước ngang ngực, lòng bàn tay hướng sang trái, bàn tay nằm ngang. Kéo bàn tay lên theo hướng thẳng đứng. Chuy


Xem Video
8 tháng - tám tháng
eight months

Hà Nội Danh Từ Số đếm Thời Gian
2016

Bàn tay trái xòe ra rồi đặt nằm ngửa trước bụng. Đầu ngón tay hướng sang phải hơi chếch ra ngoài. Bàn tay phải làm theo hình vẽ bên rồi đặt tay phải nằm


Xem Video
tháng năm

Bình Dương Thời Gian
2006

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 5.


Xem Video


Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Hà Nội

phím mũi tên

Hà Nội Tin học
2006

Hai tay xòe úp trước tầm ngực rồi cử động các ngón tay. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ chỉ thẳng ra trước rồi chỉ sang trái rồi uốn cổ tay chỉ ng


Xem Video
mật khẩu

Hà Nội Tin học
2006

Tay phải nắm, đầu ngón cái chạm đầu ngón trỏ, đưa tay ra trước rồi xoay cổ tay một cái. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt trên miệng.


Xem Video

Hà Nội Tin học
2006

Tay phải nắm đưa úp ra trước rồi gật cổ tay.


Xem Video



Advertisement

Advertisement

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam