Hãy dành 5 phút tham gia khảo sát này để có cơ hội nhận những phần quà hấp dẫn từ Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu.
Chúng mình mong muốn lắng nghe ý kiến của các bạn để góp phần xây dựng Từ Điển được tốt hơn.
Khảo sát tại đây

Hà Nội Danh Từ Gia đình - Quan hệ gia đình 2016


Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này



Từ đồng nghĩa: tía, thầy, bố, cha
Tiếng anh: father, dad

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải như hình vẽ. Đặt bàn tay chạm vào cằm




Tài liệu tham khảo

Dự án IDEO



Danh mục từ vựng thuộc bản quyền của Dự án giáo dục trẻ Điếc trước tuổi đến trường (IDEO)
Chịu trách nhiệm về nội dung: Trung tâm nghiên cứu và thúc đẩy văn hóa Điếc, trường đại học Đồng Nai, Biên Hòa

Ký Hiệu cùng phân loại Danh Từ

tập / vở
notebook

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Đồ vật Giáo Dục
2016

Đặt tay trái ngang eo. Lòng bàn tay hướng lên. Các ngón tay hướng thẳng về phía trước. Tay phải đặt chéo trước ngực. Lòng bàn tay hướng lên. Các ngón tay hư


Xem Video

Ký Hiệu cùng phân loại Gia đình - Quan hệ gia đình

chị dâu

Bình Dương Gia đình - Quan hệ gia đình
2006

Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ nắm dái tai phải.Sau đó tay phải đánh chữ cái D.


Xem Video


Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Hà Nội

đè

Hà Nội Tin học
2006

Tay phải nắm lại hai ngón cái và trỏ chụm vào nhau làm động tác viết. Tay trái úp lòng bàn tay hướng xuống phía dưới. Tay phải nghiêng trên mu bàn tay trái lòn


Xem Video
lưu

Hà Nội Tin học
2006

Tay trái khép đặt giữa tầm ngực đồng thời tay phải hơi chúm giơ tay lên cao chếch sang phải rồi kéo vào úp hờ trên lòng bàn tay trái, bàn tay phải khép rồi


Xem Video
dấu hột

Hà Nội Tin học
2006

Tay phải nắm lại để thừa hai ngón trỏ và cái chạm vào nhau chỉ về phía trước, từ từ xoè các ngón tay chuyển động kéo về bên phải.


Xem Video


Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam