Advertisement
Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Giới tính 2018

Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này

Tin Tức Chỉ 5% Người Biết


Cách làm ký hiệu

Tay trái: bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng xuống, đầu ngón tay hướng ra trước. Tay phải: bàn tay hình dạng chữ X, lòng bàn tay hướng xuống, chuyển động tay phải dọc lưng ngón trỏ trái 2 lần.



Ký Hiệu cùng phân loại Danh Từ

cọp / hổ
a tiger

Thành Phố Hồ Chí Minh Con vật Danh Từ
2016

"Hai tay làm như hình vẽ. Đặt hai tay trước ngực. tay phải trên,tay trái dưới. Lòng bàn tay hướng ra ngoài. Kéo hai tay xuống nằm úp ngang bụng đồng thời các


Xem Video
Bóng chày
baseball

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Thể dục - Thể thao
2016

Hai tay cùng nắm lại rồi đặt nối tiếp nhau.Tay phải trên;tay trái nằm gần cổ tay phải.Hai lòng bàn tay hướng vào nhau.Hai tay đưa cao lên vai phải.Đánh 2 tay xu


Xem Video
áo mưa
rain coat

Hà Nội Danh Từ Trang phục
2016

Bàn tay làm theo hình 1 rồi ngón cái và ngón trỏ của bàn tay phải nắm nhẹ vào áo ở phần vai bên phải. Sau đó, đổi bàn tay thành hình 2 rồi đưa cao trên đầu


Xem Video

Ký Hiệu cùng phân loại Giới tính

sự rụng trứng

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Bàn tay phải xòe, các ngón tay cong, lòng bàn tay hướng lên trên, để tay sát vào hông phải. Di chuyển tay phải ra giữa rốn, xuống dưới đồng thời vung tay mạnh


Xem Video
vòng chữ t

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Hai bàn tay làm kí hiệu “1”, tay trái lòng tay hướng sang phải, đầu ngón tay hướng lên, tay phải lòng tay hướng xuống, đầu ngón tay hướng sang phải, chạm b


Xem Video
mang thai

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Hai tay, bàn tay hơi khum, lòng bàn tay hướng xuống, các ngón tay khép, để dưới ngực. Chuyển động cả hai bản tay theo hình vòng cung ra ngoài rồi đưa áp sát vào


Xem Video


Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Thành Phố Hồ Chí Minh

xe lửa / tàu hỏa
train

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Giao Thông
2016

Hai bàn tay nắm lại. Tay trái đặt nằm úp, hơi chéo ngang ngực. Tay phải chạm vào khủy tay trái phía bên ngoài. Lòng bàn tay hướng xuống. Tay phải xoay theo vòng


Xem Video
nghiêm chỉnh

Bình Dương Giao Thông
2006

Đầu ngón cái chấm bên ngực trái, lòng bàn tay úp, rồi kéo từ ngực trái xuống ngang qua giữa ngực. Sau đó bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái đặt


Xem Video
chiếc ghe

Lâm Đồng Giao Thông
2006

Hai bàn tay khép đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người đầu các ngón của hai tay chạm nhau rồi đưa ra phía trước.Sau đó hai tay nắm đưa ra trướ


Xem Video



Advertisement

Advertisement

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam