Tài liệu tham khảo

Trung tâm nghiên cứu phát triển Bền Vững - CSDS
Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Gia đình - Quan hệ gia đình Xã hội 2018


Tiếng anh: physical violence

Cách làm ký hiệu

Bạo lực: Tay trái: bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón tay hướng lên. Tay phải: nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, chuyển động qua lại 2 lần, xượt ngón trỏ trái. Thân thể: các ngón của 2 bàn tay khép, chạm mu bàn tay vào 2 bên người, kéo từ ngang ngực xuống hông.