Hãy dành 5 phút tham gia khảo sát này để có cơ hội nhận những phần quà hấp dẫn từ Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu.
Chúng mình mong muốn lắng nghe ý kiến của các bạn để góp phần xây dựng Từ Điển được tốt hơn.
Khảo sát tại đây

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Trang phục 2016


Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này



Tiếng anh: shoes

Cách làm ký hiệu

"Bàn tay trái làm theo hình vẽ sau rồi đặt nằm ngửa trước bụng ( chưa có) Bàn tay phải làm theo hình dạng sau Đút bàn tay phải vào phía trong của phần cong của bàn tay trái sao cho các đầu ngón tay phải chạm vào chỗ gập của các đốt tay."




Tài liệu tham khảo

Dự án IDEO



Danh mục từ vựng thuộc bản quyền của Dự án giáo dục trẻ Điếc trước tuổi đến trường (IDEO)
Chịu trách nhiệm về nội dung: Trung tâm nghiên cứu và thúc đẩy văn hóa Điếc, trường đại học Đồng Nai, Biên Hòa

Ký Hiệu cùng phân loại Danh Từ

Phương tiện
means of transportation

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ
2019

Tay trái: các ngón duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống. Tay phải: các ngón tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang trái. Lật bàn tay sang hai bên.


Xem Video

Ký Hiệu cùng phân loại Trang phục

giày cao gót (2)
high heels

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Trang phục
2016

Đặt hai bàn tay đối xứng ở ngang bụng. Hai lòng bàn tay hướng vào nhau. Hai ngón út chỉ xuống đất. Đưa 2 tay lên xuống luân phiên nhau


Xem Video
áo gile

Hà Nội Trang phục
2006

Tay phải nắm vào áo. Hai tay nắm, chỉa 2 ngón cái lên đưa 2 tay lên cao ngang bờ vai rồi đẩy 2 tay vào trước tầm cổ và kéo xuống tới giữa ngực.


Xem Video


Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Thành Phố Hồ Chí Minh

xe tang

Cần Thơ Giao Thông
2006

Hai tay nắm đưa ngửa hai tay ra trước rồi đẩy tay phải ra đồng thời thụt tay trái vào rồi đẩy hoán đổi tay một lần nữa.Sau đó hai bàn tay khép, lòng bàn t


Xem Video


Tin Tức Chỉ 5% Người Biết

Tại sao chúng tôi phải đặt quảng cáo?

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam