Tài liệu tham khảo

Trung tâm nghiên cứu phát triển Bền Vững - CSDS
Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Từ thông dụng 2018


Tiếng anh: consequence

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái nằm ngang trước người, bàn tay phải nắm, ngón cái thẳng, lòng bàn tay hướng sang trái, khuỷu tay phải nằm trên mu tay trái, chuyển động xoay khuỷu tay sao cho ngón trỏ phải chạm khuỷu tay trái.





Ký Hiệu đồng / gần nghĩa ở vùng miền khác