Tài liệu tham khảo

Dự án IDEO



Danh mục từ vựng thuộc bản quyền của Dự án giáo dục trẻ Điếc trước tuổi đến trường (IDEO)
Chịu trách nhiệm về nội dung: Trung tâm nghiên cứu và thúc đẩy văn hóa Điếc, trường đại học Đồng Nai, Biên Hòa

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Sức khỏe - Bộ phận cơ thể 2016


Từ đồng nghĩa: mồm nhỏ
Tiếng anh: small mouth

Cách làm ký hiệu

Tay phải làm như hình. Đặt tay trước miệng. Lòng bà tay và các ngón tay hướng lên trên. Sau đó, môi chúm lại. Dùng ngón trỏ và ngón cái kẹp môi lại. Hơi đưa mặt về phía trước, nhíu mày