Hãy dành 5 phút tham gia khảo sát này để có cơ hội nhận những phần quà hấp dẫn từ Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu.
Chúng mình mong muốn lắng nghe ý kiến của các bạn để góp phần xây dựng Từ Điển được tốt hơn.
Khảo sát tại đây

Hà Nội Các quốc gia Danh Từ 2016


Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này



Tiếng anh: America

Cách làm ký hiệu

Tay phải làm như hình. Hai ngón tay kẹp vào hai bên cánh mũi. Lòng bàn tay hướng vào trong. Sau đó, thả tay khỏi mũi, kéo tay về phía trước và chập hai ngón tay lại




Tài liệu tham khảo


Ký Hiệu cùng phân loại Các quốc gia

Chi-lê (nước Chi-lê)

Toàn Quốc Các quốc gia
2021

Xem Video
Cam-pu-chia (nước Cam-pu-chia)

Hà Nội Các quốc gia
2021

Xem Video

Ký Hiệu cùng phân loại Danh Từ



Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Hà Nội

danh sách

Hà Nội Tin học
2006

Tay trái khép, đặt tay trước tầm vai, Tay phải đánh chữ cái S, rồi đưa vào chạm ở lòng bàn tay trái 3 lần từ trên xuống tới cổ tay.


Xem Video
bộ lọc

Hà Nội Tin học
2006

Tay trái nắm, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải nắm chỉa ngón trỏ hướng xuống. Đặt nắm tay phải ngay nắm tay trái rồi đẩy th


Xem Video


Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam