Tài liệu tham khảo

Trung tâm nghiên cứu phát triển Bền Vững - CSDS
Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Từ thông dụng 2018


Tiếng anh: drinking/drink

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay nắm, ngón cái bung, lòng bàn tay hướng sang phía còn lại. Chuyển động tay từ dưới lên trên dừng tại miệng.