Tài liệu tham khảo

Trung tâm nghiên cứu phát triển Bền Vững - CSDS
Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Giới tính


Tiếng anh: male urethra

Cách làm ký hiệu

Tay trái: ngón trỏ duỗi, lòng bàn tay hướng xuống. Tay phải: ngón út duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong. Ngón út di chuyển theo chiều ngón trỏ tay trái.





Ký Hiệu đồng / gần nghĩa ở vùng miền khác