Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kim đan tay

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kim đan tay

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đặt khuỷu tay lên mu bàn tay trái. Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra gác lên nhau rồi đan qua đan lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Nghề may - Đan"

o-236

Cánh tay trái gập khuỷu, đặt bàn tay ngang với tầm vai, lòng bàn tay hướng sang phải. Dùng ngón trỏ phải vẽ một vòng quanh lòng bàn tay trái rồi các ngón tay phải tóp vào chụp lên lòng bàn tay trái.

dau-vai-phai-185

đầu vai phải

Tay phải úp chạm đầu ngón lên trên vai phải.

rap-day-keo-241

ráp dây kéo

Hai bàn tay khép, lòng bàn tay hơi khum, áp sát hai bàn tay ở giữa tầm ngực rồi tay trái giữ y vị trí, tay phải lập tức chỉa ngón trỏ ra rồi từ vị trí đó kéo tay phải lên qua khỏi bàn tay trái.

nut-ao-512

nút áo

Các ngón tay phải chụm lại rồi chụp lên nút áo thứ hai.

Từ phổ biến

dubai-7329

Dubai

29 thg 3, 2021

dia-chi-7316

địa chỉ

27 thg 3, 2021

ban-1073

bàn

(không có)

trung-thanh-7068

trung thành

5 thg 9, 2017

tiep-tan-7319

tiếp tân

27 thg 3, 2021

am-2322

ẵm

(không có)

da-banh-6936

đá banh

31 thg 8, 2017

anh-ruot-6882

anh ruột

31 thg 8, 2017

sieu-thi-7023

siêu thị

4 thg 9, 2017

du-1286

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.