Hãy dành 5 phút tham gia khảo sát này để có cơ hội nhận những phần quà hấp dẫn từ Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu.
Chúng mình mong muốn lắng nghe ý kiến của các bạn để góp phần xây dựng Từ Điển được tốt hơn.
Khảo sát tại đây

Toàn Quốc Bộ Phận Cơ Thể COVID-19 (Corona Virus) Động Từ Sức khỏe - Bộ phận cơ thể Từ thông dụng Từ thông dụng 2020


Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này



Từ đồng nghĩa: xuất huyết
Tiếng anh: Bleed

Tình trạng máu thoát ra khỏi mạch máu bị vỡ, bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin



Tài liệu tham khảo

Công Ty Nắng Mới

Ký Hiệu cùng phân loại Từ thông dụng

chúng tôi (4 người) đại từ

Toàn Quốc Đại từ Từ thông dụng
2021

Xem Video
đứng đầu / hàng đầu

Toàn Quốc Từ thông dụng
2021

Xem Video

Ký Hiệu cùng phân loại Từ thông dụng

kỹ thuật
technique

Thành Phố Hồ Chí Minh Từ thông dụng
2017

Tay phải làm như ký hiệu chữ K, lòng bàn tay hướng sang trái. Các ngón tay trái duỗi khép, ngón tay hướng lên, lòng bàn tay hướng sang phải. Đầu ngón giữa tay ph


Xem Video


Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Toàn Quốc

cần vặn chỉ

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

Bàn tay trái khép úp giữa tầm ngực, tay phải nắm đặt phía bên ngoài gần đầu mũi tay trái rồi kéo tay phải lên xuống hai lần.


Xem Video
hạ đáy

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

Bàn tay trái khép úp ngang tầm trán rồi kéo tay sang phải một chút, sau đó hạ tay xuống ngang tầm ngực rồi kéo tay sang phải một chút, sau đó hạ tay xuống ngang


Xem Video


Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam