Advertisement

Tất cả video của Ngôn Ngữ Ký Hiệu sẽ được đưa lên kênh Youtube của chúng tôi

Hãy click vào nút ở bên phải để Subscribe và nhận được thông báo khi có video ký hiệu mới

Toàn Quốc Bộ Phận Cơ Thể COVID-19 (Corona Virus) Động Từ Sức khỏe - Bộ phận cơ thể Từ thông dụng Từ thông dụng 2020


Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này

Tin Tức Chỉ 5% Người Biết



Từ đồng nghĩa: xuất huyết
Tiếng anh: Bleed

Tình trạng máu thoát ra khỏi mạch máu bị vỡ, bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin



Tài liệu tham khảo

Công Ty Nắng Mới

Ký Hiệu cùng phân loại Động Từ

thăm
visit

Thành Phố Hồ Chí Minh Động Từ Hành động
2016

Tay phải làm như hình Duỗi cánh tay về bên phải. Lòng bàn tay và hai ngón tay hướng lên trên. Sau đó, gập khuỷu tay lại sao cho lòng bàn tay hướng vào trong, hai


Xem Video
đi bộ
to walk

Thành Phố Hồ Chí Minh Động Từ Hành động
2016

Bàn tay theo hình vẽ. Đưa lên vị trí ngang ngực phía bên hông. Làm động tác di chuyển từng ngón tay theo hướng tới.


Xem Video
mổ (vịt)
to peck

Thành Phố Hồ Chí Minh Con vật Động Từ Hành động
2016

"Tay trái làm như hình 1. Đặt tay trước ngực. Lòng bàn tay hướng lên. Các ngón tay hướng chếch về bên phải góc 45 độ. Tay phải làm như hình 2. Đặt tay tr


Xem Video

Ký Hiệu cùng phân loại Sức khỏe - Bộ phận cơ thể

mỏi chân
tired legs

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Sức khỏe - Bộ phận cơ thể
2016

Tay phải nắm lại như hình. Duỗi cánh tay đặt nắm tay lên đùi phải. Lòng bàn tay hướng về bên trái. Đấm nhẹ vào đùi hai lần


Xem Video


Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Toàn Quốc

lai tay

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

Hai bàn tay khép áp sát hai với nhau, đặt tay giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào trong người rồi cong các ngón tay lên. Sau đó tay trái khép đưa ra trước, dùn


Xem Video
kim gút đầu bẹt

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

Tay trái nắm áo, tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra đặt nằm ngang và chỉa vào ngay nắm tay trái. Sau đó ngón trỏ và ngón cái của tay phải hở ra cong cong tạo khoả


Xem Video
may đo

Hải Phòng Nghề may - Đan
2006

Hai bàn tay xòe úp song song mặt đất rồi cử động nhịp nhàng đưa lên đưa xuống ngược chiều nhau. Sau đó hai bàn tay chụm lại để sát nhau, đặt hai tay bên ng


Xem Video



Advertisement

Advertisement

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam