Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ âm thanh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ âm thanh

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải khép, đưa lên ngang tai, lòng bàn hướng vào tai rồi đưa ra đưa vào tai hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ phổ biến

gio-1339

giỏ

(không có)

lao-dong-6970

lao động

4 thg 9, 2017

bieu-2390

biếu

(không có)

a-rap-7326

Ả Rập

29 thg 3, 2021

bang-ve-sinh-4273

băng vệ sinh

(không có)

set-1009

sét

(không có)

trung-thanh-7068

trung thành

5 thg 9, 2017

moi-mat-7298

Mỏi mắt

28 thg 8, 2020

song-1812

sống

(không có)

su-su-7026

su su

4 thg 9, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.