Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con thỏ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con thỏ

Cách làm ký hiệu

Ngón út vá áp út của hai tay nắm, chỉa các ngón còn lại ra, úp hai tay hai bên đầu, đầu các mũi tay hướng ra sau rồi chập mở các ngón đó hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

ngua-2259

ngựa

Hai tay nắm, lòng bàn tay úp, tay phải đưa ra trước, tay trái gập ngang tầm ngực rồi giật nhúng hai tay.

bo-cap-444

bọ cạp

Hai tay nắm, ngón trở và ngón giữa hướng ra trước, hai ngón hở ra rồi nhấp khép lại. Tay phải giữ y vị trí, tay trái nắm chỉa ngón trỏ ra đẩy hướng đầu ngón trỏ chúi xuống.

kang-gu-ru-2239

kăng gu ru

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ và ngón giữa xuống, đặt hai tay sát nhau ở trước tầm bụng rồi nhấn xuống lần.

Từ phổ biến

vo-712

vợ

(không có)

chau-626

cháu

(không có)

sot-nong-1813

sốt nóng

(không có)

t-469

t

(không có)

ba-597

(không có)

ban-1073

bàn

(không có)

chat-6910

chat

31 thg 8, 2017

bat-chuoc-2358

bắt chước

(không có)

ca-vat-295

cà vạt

(không có)

vien-thuoc-7284

Viên thuốc

28 thg 8, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.