Advertisement

Tất cả video của Ngôn Ngữ Ký Hiệu sẽ được đưa lên kênh Youtube của chúng tôi

Hãy click vào nút ở bên phải để Subscribe và nhận được thông báo khi có video ký hiệu mới

Con vật

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



295 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1 đến 8 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang

Tin Tức Chỉ 5% Người Biết

ba ba

Bình Dương Con vật
2006

Bàn tay phải úp lên bàn tay trái. Chỉa 2 ngón cái ra rồi cử động hai ngón cái.


Xem Video
bách thú

Hà Nội Con vật
2006

Hai tay nắm để thừa hai ngón trỏ, đặt gần nhau rồi vuốt ngón trỏ phải về phía phải 2 lần. Sau đó 2 bàn tay xoè úp ra trước rồi di chuyển 2 tay ra trước s


Xem Video


bọ cạp

Hà Nội Con vật
2006

Hai tay nắm, ngón trở và ngón giữa hướng ra trước, hai ngón hở ra rồi nhấp khép lại. Tay phải giữ y vị trí, tay trái nắm chỉa ngón trỏ ra đẩy hướng


Xem Video
bò cạp / bọ cạp
a scorpion

Thành Phố Hồ Chí Minh Con vật Danh Từ
2016

Tay trái làm theo hình vẽ 1 rồi giơ tay thẳng đứng, cao ngang mặt. Lòng bàn tay hướng ra ngoài.


Xem Video
bò tót

Hải Phòng Con vật
2006

Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra hơi cong đưa lên đặt hai bên đầu. Sau đó hai bàn tay khép, đầu mũi tay hướng xuống, lòng bàn tay hướng vào trong, đặ


Xem Video
bướm / bươm bướm
a butterfly

Thành Phố Hồ Chí Minh Con vật Danh Từ
2016

Hai bàn tay làm theo hình vẽ bên. Hai tay đặt chéo nhau và giơ cao ngang ngực. Hai ngón cái móc vào nhau. Lòng bàn tay hướng vào người. Vẫy 4 ngón tay của 2 bàn tay v


Xem Video

Huế Con vật
2006

Tay trái khép, đặt úp trước tầm ngực, tay phải khép, đặt lên mu bàn tay trái, lòng bàn tay hướng sang trái rồi lắc bàn tay phải qua.


Xem Video

Bình Dương Ẩm thực - Món ăn Con vật
2006

Cánh tay trái gập ngang tầm ngực, lòng bàn tay úp.Tay phải khép, dùng sống lưng tay phải chặt vạt từ cổ tay trái vào tới khuỷu tay.


Xem Video
Advertisement
Advertisement


295 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1 đến 8

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam