Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đ

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

a-448

a

Tay phải nắm, hơi chừa đầu ngón cái ra.

s-468

s

Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra dùng đầu ngón tay trỏ chấm lên đốt tay tay cái

Từ phổ biến

tinh-7318

tỉnh

27 thg 3, 2021

cach-ly-7254

Cách ly

3 thg 5, 2020

r-467

r

(không có)

con-de-6967

con dế

31 thg 8, 2017

mau-7304

Máu

28 thg 8, 2020

mat-1744

mắt

(không có)

gio-1339

giỏ

(không có)

day-chuyen-1276

dây chuyền

(không có)

dua-leo-1924

dưa leo

(không có)

tu-7071

tu

5 thg 9, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.