Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đầu vai trái

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đầu vai trái

Cách làm ký hiệu

Tay trái úp chạm đầu ngón lên trên vai trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Nghề may - Đan"

kim-tay-207

kim tay

Tay trái nắm áo, tay phải nắm đặt đầu ngón cái và trỏ ngay nắm tay trái rồi làm động tác khâu nhiều lần.

thuoc-cuon-515

thước cuộn

Tay trái xòe hơi khum, đặt tay giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra cong lại, đặt trong lòng tay trái, rồi kéo quấn bốn ngón bàn tay trái, sau đó kéo sang phải.

lai-ao-209

lai áo

Hai bàn tay khép áp sát hai tay với nhau, đặt tay giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào trong người rồi cong các ngón tay lên. Sau đó tay phải nắm áo.

thuoc-day-253

thước dây

Hai tay nắm, đầu ngón cái và ngón trỏ của hai tay chạm nhau đặt hai tay bên gần thắt lưng phải rồi tay trái giữ y vị trí, kéo tay phải lên cao qua khỏi vai.

Từ phổ biến

lanh-7305

Lạnh

28 thg 8, 2020

ban-tay-6886

bàn tay

31 thg 8, 2017

bo-bit-tet-7448

bò bít tết

13 thg 5, 2021

yeu-to-7084

yếu tố

5 thg 9, 2017

tau-hoa-394

tàu hỏa

(không có)

tiep-tan-7319

tiếp tân

27 thg 3, 2021

mi-y-7456

mì Ý

13 thg 5, 2021

ca-sau-2092

cá sấu

(không có)

bang-ve-sinh-7181

Băng vệ sinh

27 thg 10, 2019

tieu-an-7058

tiêu (ăn)

4 thg 9, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.