Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phục hồi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phục hồi

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

map-1742

mập

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên, ngón cái và ngón trỏ của tay trái nắm vào ngón cái phải.

duong-vat-7190

Dương vật

Bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng sang phía đối diện, đầu ngón tay hướng ra trước, lắc cổ tay cho ngón trỏ thẳng đứng 2 lần.

pha-thai-7222

Phá thai

Bàn tay bung duỗi, lòng bàn tay hướng vào bụng. Sau đó nắm tay lại chuyển động từ trong ra ngoài, bung tay ra. Mày chau, mắt nhắm

Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"

Từ phổ biến

set-1009

sét

(không có)

con-nhen-6925

con nhện

31 thg 8, 2017

moi-chan-7301

Mỏi chân

28 thg 8, 2020

ca-sau-2092

cá sấu

(không có)

ca-vat-1143

cà vạt

(không có)

mi-y-7457

mì Ý

13 thg 5, 2021

cau-tao-6906

cấu tạo

31 thg 8, 2017

cay-1898

cây

(không có)

cap-sach-1212

cặp sách

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.