Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đồng tính nữ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đồng tính nữ

Cách làm ký hiệu

Hai tay, ngón cái, ngón trỏ, ngón út duỗi thẳng, hai ngón còn lại cụp xuống, lòng hai bàn tay hướng vào nhau và tiếp xúc ở hai ngón giữa và ngón áp út. Chuyển động chà xát theo hình tròn ở vị trí tiếp xúc, xoay hai vòng.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

nuoc-tieu-4401

nước tiểu

Bàn tay phải thẳng khép, đặt trước bụng dưới, lòng tay hướng vào người, chuyển động quẹt các đầu ngón tay từ bụng ra trước. Bàn tay phải ngửa, các ngón tay cong mở rộng, lắc nhẹ qua lại 2 lần.

chu-ki-kinh-nguyet-4339

chu kì kinh nguyệt

Hai tay CCNT “D”, song song với mặt đất, ngón trỏ tay trái hướng sang phải, lòng bàn tay hơi hướng vào, để ở trước ngực. Ngón trỏ tay phải hướng sang trái, lòng bàn tay hướng vào, hai đầu ngón tay tiếp xúc với nhau. Tay phải quay một vòng ra trước, xuống dưới rồi vòng lên tạo thành một hình tròn. Tay phải CCNT “A”, lòng bàn tay hướng sang trái, để phần trên má phải, di chuyển bàn tay phải xuống phần dưới má phải, giữ nguyên CCNT “A”.

thay-doi-4515

thay đổi

Hai tay, CCNT “B”, lòng tay hướng vào người, đầu ngón tay hướng lên, đặt ngang hai vai. Chuyển động theo hướng tay trái sang phải, tay phải sang trái, tay phải ở trong tay trái, sau đó ngược lại, thực hiện nhanh dứt khoát.

du-do-4317

dụ dỗ

Cẳng tay trái để ngang trước ngực, bàn tay nắm hờ tự nhiên. Tay phải CCNT “Đ”, gõ đầu ngón trỏ tay phải vào cẳng tay trái hai lần, chỗ gần khuỷu tay.