Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Bạn có bút chì không?

Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Bạn có bút chì không?

Nội dung câu nói

Bạn có bút chì không?

Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Bạn | bút chì | có | biểu cảm

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ có trong câu

co-84

Tay phải nắm đưa úp ra trước rồi gật cổ tay.

but-chi-1123

bút chì

Bàn tay trái khép, ngửa tay ra trước.Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau đưa vào viết hờ trên lòng bàn tay trái , sau đó đưa lên vuốt nhẹ theo đường chân mày phải.

Từ phổ biến

ban-1592

bẩn

(không có)

ca-voi-7442

cá voi

13 thg 5, 2021

da-bong-540

đá bóng

(không có)

du-1286

(không có)

bao-thuc-2340

báo thức

(không có)

corona--covid19-7255

Corona - Covid19

3 thg 5, 2020

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

chi-tiet-6913

chi tiết

31 thg 8, 2017

ma-tuy-479

ma túy

(không có)

philippin-7005

Philippin

4 thg 9, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.