Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thanh long

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thanh long

Cách làm ký hiệu

Hai lòng bàn tay đối diện nhau, các ngón tay tóp vào, đặt các đầu ngón tay chạm nhau, rồi kéo ra khoảng 10 cm liền chúm các đầu ngón tay lại. Sau đó đánh chữ cái “T, L”.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

cay-tre-1890

cây tre

Cánh tay phải gập ngang tầm ngực, cánh tay trái gập khuỷu, gác khuỷu tay lên bàn tay phải rồi đưa tay phải lên nắm vào cẳng tay trái từ khuỷu lên tới cổ tay.

bap-ngo-1855

bắp (ngô)

Tay trái nắm, đưa ra ngang tầm ngực, tay phải nắm đặt sát nắm tay trái rồi dùng ngón cái tay phải chạm chạm lên ngón cái của tay trái, tỉa ngón cái tay phải ra 3 lần.

qua-oi-2016

quả ổi

Tay phải xòe, các ngón cong cong, úp vào gò má phải rồi xoay qua lại.

Từ phổ biến

da-banh-6936

đá banh

31 thg 8, 2017

hung-thu-6960

hứng thú

31 thg 8, 2017

xe-xich-lo-431

xe xích lô

(không có)

u-470

u

(không có)

con-tho-2206

con thỏ

(không có)

qua-cam-2021

quả cam

(không có)

lao-dong-6970

lao động

4 thg 9, 2017

tu-7071

tu

5 thg 9, 2017

cam-cum-7313

Cảm cúm

29 thg 8, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.