Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Lây từ động vật sang người
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Lây từ động vật sang người
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Xuất tinh ngoài
Ngón trỏ tay trái duỗi, để ngang. Búng tay phải, lòng bàn tay hướng ra trước.
sốt nóng
Tay phải đặt úp trên trán. Sau đó ngón trỏ phải hơi cong đặt trên trán rồi kéo sang phải.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
bà
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
Lây lan
3 thg 5, 2020
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
bàn
(không có)
ăn trộm
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
Mỏi chân
28 thg 8, 2020
Cách ly
3 thg 5, 2020