Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Trong rừng có cọp, sư tử và hươu cao cổ.

Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Trong rừng có cọp, sư tử và hươu cao cổ.

Nội dung câu nói

Trong rừng có cọp, sư tử và hươu cao cổ.

Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Cọp | sư tử | hươu cao cổ | rừng | có

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ có trong câu

co-84

Tay phải nắm đưa úp ra trước rồi gật cổ tay.

su-tu-2276

sư tử

Hai bàn khép đưa lên úp hờ trên đầu, các đầu ngón tay chạm nhau rồi kéo hai tay dọc xuống hai bên má tới tầm ngực trên. Sau đó hai bàn tay úp chếch bên phải, các ngón tay cong cong, tay phải úp ngoài tay trái rồi nhấn hai tay xuống một cái đồng thời mắt trợn.

rung-3706

rừng

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ thẳng lên rồi chỉa lên xuống hai tay hoán đổi lên xuống.

Từ phổ biến

mau-nau-316

màu nâu

(không có)

mi-y-7456

mì Ý

13 thg 5, 2021

set-1009

sét

(không có)

ban-2330

bán

(không có)

nhap-vien-7270

Nhập viện

3 thg 5, 2020

ban-tho-1079

bàn thờ

(không có)

con-cai-644

con cái

(không có)

an-chay-6878

ăn chay

31 thg 8, 2017

aids-4350

aids

(không có)

s-468

s

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.