Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chính phủ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chính phủ

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, lòng bàn tay hướng vào người. Tay phải duỗi thẳng ngón cái, đặt trên tay trái, chạm tay trái 2 lần.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ phổ biến

u-470

u

(không có)

su-su-7026

su su

4 thg 9, 2017

mi-tom-7451

mì tôm

13 thg 5, 2021

cay-tre-6907

cây tre

31 thg 8, 2017

kien-2243

kiến

(không có)

d-452

đ

(không có)

an-may-an-xin-6880

ăn mày (ăn xin)

31 thg 8, 2017

tao-2070

táo

(không có)

mo-7295

Mổ

28 thg 8, 2020

anh-huong-7314

Ảnh hưởng

29 thg 8, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.