Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bận

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bận

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái úp ngang ngực, ngón cái cụp vào lòng bàn tay. Bàn tay phải xoa vào cạnh bàn tay trái 2 lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

bu-bam-3812

bụ bẫm

Hai bàn tay hơi khum, áp hờ hai lòng bàn tay lên hai má rồi từ từ kéo nhẹ ra hai bên

khiem-ton-3994

khiêm tốn

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên, đặt giữa miệng rồi kéo thẳng xuống tới ngực đồng thời đầu cúi theo.

tron-2969

trốn

Hai tay nắm đặt chồng lên nhau rồi đặt lên giữa trán.

chac-chan-3860

chắc chắn

Tay phải đánh chữ cái C, đặt tay cao hơn tầm vai phải rồi nhấc tay sang bên phải.

bang-nhau-3797

bằng nhau

Hai bàn tay khép, úp trước tầm ngực, đưa hai tay áp vào nhau 2 lần.

Từ phổ biến

thong-nhat-7043

thống nhất

4 thg 9, 2017

can-nang-6903

cân nặng

31 thg 8, 2017

dac-diem-4328

đặc điểm

(không có)

chinh-phu-6914

chính phủ

31 thg 8, 2017

vien-thuoc-7283

Viên thuốc

28 thg 8, 2020

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

n-461

n

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.