Advertisement

Tính cách - Tính chất

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



856 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1 đến 8 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
ác

Hà Nội Tính cách - Tính chất
2006

Tay phải nắm, đầu ngón cái đặt vào đầu ngón trỏ, rồi đưa lên khoé miệng sau đó vặn tay một cái.


Xem Video
ác
cruel

Thành Phố Hồ Chí Minh Tính cách - Tính chất
2017

Bàn tay làm theo hình dạng chữ X rồi đặt chạm phần ngón trỏ kế mép môi, lòng bàn tay hướng ra ngoài, hơi nâng khuỷu tay. Xoay cổ tay sao cho lòng bàn tay hướng


Xem Video


ác liệt

Hà Nội Quân sự Tính cách - Tính chất
2006

Ngón trỏ tay phải chỉ vòng quanh khuôn mặt. Sau đó tay phải nắm lại, đặt gần khoé miệng phải, quay ½ vòng làm hai lần, nét mặt biểu cảm.


Xem Video
ấm

Bình Dương Thời tiết Tính cách - Tính chất
2006

Bàn tay phải nắm, chỉa ngón cái ra hướng lên. Kéo từ phải sang trái, đồng thời cong vòng trút chỉa ngón cái xuống.


Xem Video
Ấm / Ấm áp
warm

Thành Phố Hồ Chí Minh Thời tiết Tính cách - Tính chất Tính Từ
2016

"Hai bàn tay nắm lại giống hình vẽ. Đặt 2 tay chéo nhau, tay phải nằm ngoài và hai tay áp vào ngực."


Xem Video
ấm / ấm áp
warm

Hà Nội Thời tiết Tính cách - Tính chất Tính Từ
2016

Hai bàn tay xòe ra rồi đặt 2 tay chéo nhau và nằm úp vào ngực.Tay phải nằm trong tay trái. Hai tay vỗ nhẹ  lên người 2 cái. Môi bậm lại và đầu hơi nghiêng qua


Xem Video
ầm ầm

Bình Dương Tính cách - Tính chất
2006

Lòng bàn tay phải úp vào tai phải, các ngón tay hơi cong rồi đập mạnh vào tai hai lần.


Xem Video
ấm áp

Huế Thời tiết Tính cách - Tính chất
2006

Hai cẳng tay bắt chéo nhau trước tầm ngực sao cho hai bàn tay úp lên hai vai.


Xem Video
Advertisement
Advertisement


856 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1 đến 8


Tin Tức Mới Nhất

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam