Advertisement

Hành động

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



1192 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1 đến 8 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
ẵm

Huế Hành động
2006

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay để cao hơn vai trái, lòng bàn tay hướng sang phải, bàn tay phải ngửa đặt trên ngay khuỷu tay trái rồi nhích hai tay lên xuống m


Xem Video
ẵm

Bình Dương Hành động
2006

Hai bàn tay khép, úp hờ vào người, bàn tay trái gần vai trái, bàn tay phải dưới tay trái.


Xem Video


Advertisement
Ẵm em / bế em/ bồng em
to hold a baby

Thành Phố Hồ Chí Minh Động Từ Hành động
2016

"Hai tay mở ra như hình vẽ Tay phải đặt trên tay trái hơi chéo nhau. Lòng bàn tay hướng lên trên. Đưa 2 tay nhẹ qua trái rồi qua phải."


Xem Video
âm mưu

Thành Phố Hồ Chí Minh Hành động
2006

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ và hai ngón giữa ra, cùng một lúc đưa hai tay ra trước tầm ngực, bàn tay trái úp, bàn tay phải ngửa, đặt hai ngón tay của tay p


Xem Video
Advertisement
Âm mưu
a plot/ a scheme

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Hành động
2016

"Hai bàn tay làm như hình vẽ sau. Bàn tay trái úp, tay phải ngửa. Đặt 2 tay trước bụng và 2 ngón tay của 2 bàn tay chạm vào nhau. Kéo tay phải từ phía đầu ngó


Xem Video
ăn

Bình Dương Hành động
2006

Các ngón tay phải chụm lại đưa lên trước miệng.


Xem Video
Advertisement
Ăn
to eat

Thành Phố Hồ Chí Minh Động Từ Hành động
2016

"Các ngón tay của bàn tay phải chụm lại như hình vẽ. Đặt tay gần sát miệng. Lòng bàn tay hướng vào trong người. Miệng há ra."


Xem Video
Ăn bánh quy
to eat cookies

Thành Phố Hồ Chí Minh Ẩm thực - Món ăn Động Từ Hành động
2016

"Bàn tay phải làm theo hình vẽ. Đặt bàn tay trước miệng. Cánh tay hơi giở lên cách thân mình khoảng một gang tay. Hai ngón tay cách khóe miệng vài phân. Lòng b


Xem Video
Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement


1192 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1 đến 8


Tin Tức Mới Nhất

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam