Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cái ly
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cái ly
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải khép dựng đứng giữa sống mũi, lòng bàn tay hướng sang trái rồi khẽ lắc lắc bàn tay xuống ngang miệng.Sau đó nắm bàn tay lại đưa lên miệng rồi hất nhẹ tay vào miệng như uống nước.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Đồ vật"
phấn
Bàn tay phải nắm lỏng, đưa ra trước, đầu ngón cái chạm đầu ngón trỏ rồi làm động tác viết trên không gian. Sau đó hai bàn tay nắm lỏng, đặt trước tầm ngực, hai nắm tay đưa gần nhau, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau rồi bẻ hai nắm tay ra đồng thời hơi kéo dang hai bên.
lược
Các ngón tay phải hơi cong, úp trên đầu rồi kéo xuống hai lần.
Từ phổ biến
cây
(không có)
con vịt
(không có)
mũi
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
đẻ
(không có)
băng vệ sinh
(không có)
ăn cắp
(không có)
giun đất
(không có)
xe xích lô
(không có)
bà
(không có)