Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bán

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bán

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay của hai bàn tay chụm đặt giữa trước tầm ngực, lòng bàn tay ngửa, tay phải đặt bên ngoài tay trái rồi hoán đổi hai tay ra vô ( 2 lần).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

noi-thach-2852

nói thách

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, đặt hai ngón trỏ nằm ngang trước tầm miệng rồi đánh vòng hai ngón trỏ với nhau hai vòng. Sau đó tay phải đánh chữ cái T

dong-y-2597

đồng ý

Tay phải nắm úp ra trước rồi gật gật ở cổ tay.

cai-nhau-7188

Cãi nhau

Các ngón tay của 2 tay thẳng, xoè rộng, lòng bàn tay hướng vào nhau, chạm mạnh 2 lần lòng bàn tay vào nhau.

mo-2804

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt ở thái dương rồi xoáy vòng xoắn ốc vừa xoáy vừa di chuyển ra ngoài.

vo-3001

vỡ

Hai tay nắm, đặt gần nhau , bật bẻ hai nắm tay ra hai bên.

Từ phổ biến

bau-troi-884

bầu trời

(không có)

can-nang-6903

cân nặng

31 thg 8, 2017

non-oi-7288

Nôn ói

28 thg 8, 2020

ca-voi-7442

cá voi

13 thg 5, 2021

banh-mi-3304

bánh mì

(không có)

an-may-an-xin-6880

ăn mày (ăn xin)

31 thg 8, 2017

dem-2587

đếm

(không có)

ban-tay-1588

bàn tay

(không có)

map-1741

mập

(không có)

ba-597

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.