Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ e

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ e

Cách làm ký hiệu

Tay phải giơ lên trước, Lòng bàn tay hướng ra trước, các ngón cong cứng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

Từ phổ biến

de-1670

đẻ

(không có)

an-uong-4352

ăn uống

(không có)

dac-diem-4328

đặc điểm

(không có)

cay-1898

cây

(không có)

o-463

ô

(không có)

ong-696

ông

(không có)

map-1741

mập

(không có)

mien-dien-7321

Miến Điện

27 thg 3, 2021

vit-2290

vịt

(không có)

met-7302

Mệt

28 thg 8, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.