Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: 1 tháng có bao nhiêu ngày?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: 1 tháng có bao nhiêu ngày?
Nội dung câu nói
1 tháng có bao nhiêu ngày?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
1 | tháng | ngày | mấy | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
mấy
Tay phải chúm, đặt ngửa ra trước rồi bung xòe các ngón tay ra.
Từ phổ biến
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
con kiến
31 thg 8, 2017
bún ngan
13 thg 5, 2021
thống nhất
4 thg 9, 2017
hoà nhập
31 thg 8, 2017
bạn
(không có)
khuyên tai
(không có)
bắp cải
(không có)
dây chuyền
(không có)