Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đậm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đậm
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, đặt úp ra trước rồi gật cổ tay.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"
lười biếng
Tay phải úp vào bên ngực trái rồi đập nhẹ hai lần.
Từ phổ biến
thèm
6 thg 4, 2021
mận
(không có)
aids
(không có)
chim
(không có)
em trai
(không có)
cầu thang
(không có)
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
rõ
4 thg 9, 2017
siêu thị
4 thg 9, 2017
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019