Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Có đại dương, sông suối và ao cá.
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Có đại dương, sông suối và ao cá.
Nội dung câu nói
Có đại dương, sông suối và ao cá.
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Đại | dương | sông | suối | và | ao | cá | có.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
cá
Cánh tay trái gập ngang tầm ngực, lòng bàn tay úp.Tay phải khép, dùng sống lưng tay phải chặt vạt từ cổ tay trái vào tới khuỷu tay.
suối
Cánh tay trái giơ ra bàn tay úp, các ngón tay xoè hơi tóp vào, bàn tay phải xoè úp lên mu bàn tay trái rồi đẩy trượt theo bàn tay trái ra trước đồng thời uốn lượn
sông
Hai bàn tay khép, lòng bàn tay đối diện nhau, chấn một khoảng rộng 10 cm đặt chếch về bên phải rồi đẩy một đường thẳng sang bên trái.
Từ phổ biến
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
màu đỏ
(không có)
con cá sấu
10 thg 5, 2021
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
con khỉ
(không có)
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
mại dâm
(không có)
cháo
(không có)
bạn
(không có)
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020