Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cười

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cười

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ và ngón cái của hai tay hơi mở rồi đặt lên hai bên mép sau đó kéo lên má đồng thời miệng cười.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bat-2367

bắt

Bàn tay phải nắm chộp cổ tay trái.

dut-2610

đứt

Hai tay nắm, để hai nắm tay sát nhau, đặt úp trước tầm ngực rồi bẻ hai tay ra hai bên.

xin-loi-3018

xin lỗi

Tay phải đánh chữ cái X, và L đồng thời gật đầu.

chao-2470

chào

Tay phải giơ lên cao ngang tầm đầu bên phải, lòng bàn tay hướng ra trước rồi vẩy tay nhẹ qua lại hai lần.

Từ phổ biến

tong-thong-7062

Tổng Thống

4 thg 9, 2017

mien-dien-7321

Miến Điện

27 thg 3, 2021

vay-331

váy

(không có)

ban-1592

bẩn

(không có)

set-1009

sét

(không có)

ca-mau-6896

Cà Mau

31 thg 8, 2017

nong-7290

Nóng

28 thg 8, 2020

lao-dong-6970

lao động

4 thg 9, 2017

phien-phuc-7004

phiền phức

4 thg 9, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.