Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhiệt tình

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhiệt tình

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

sach-4140

sạch

Tay trái khép ngửa, tay phải khép úp lên lòng bàn tay trái, đẩy tay phải thẳng ra ngòai, tay trái giữ y vị trí.

may-4053

mấy

Tay phải chúm, đặt ngửa ra trước rồi bung xòe các ngón tay ra.

quen-4123

quen

Đánh chữ cái Q rồi rải tay hai lần.

Từ phổ biến

chim-2134

chim

(không có)

mat-1744

mắt

(không có)

moi-tay-7296

Mỏi tay

28 thg 8, 2020

n-461

n

(không có)

nong-7291

Nóng

28 thg 8, 2020

chat-6910

chat

31 thg 8, 2017

da-bong-540

đá bóng

(không có)

toc-1837

tóc

(không có)

tai-1826

tai

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.