Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ má

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ má

Cách làm ký hiệu

Tay phải khép, áp lòng bàn tay vào má phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

em-trai-668

em trai

Tay phải khép, đặt bên ngực trái, lòng bàn tay hướng xuống, sau đó đưa lên chạm cằm.

noi-giong-691

nòi giống

Hai tay nắm chỉa thẳng hai ngón cái lên chập vào nhau rồi kéo tách vòng hai tay về sau và chập trở lại.Sau đó nắm tay phải lại chỉa ngón trỏ ra đặt bên gần rốn rồi xoáy xoáy vòng tròn.

Từ phổ biến

bao-878

bão

(không có)

chay-mau-7311

Chảy máu

29 thg 8, 2020

vien-thuoc-7284

Viên thuốc

28 thg 8, 2020

dia-chi-7316

địa chỉ

27 thg 3, 2021

mien-dien-7322

Miến Điện

27 thg 3, 2021

day-chuyen-1276

dây chuyền

(không có)

tiep-tan-7319

tiếp tân

27 thg 3, 2021

an-trom-2316

ăn trộm

(không có)

xa-hoi-7078

xã hội

5 thg 9, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.