Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày của Mẹ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày của Mẹ

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Xã hội"

Từ cùng chủ đề "Lễ hội"

tet-trung-thu-1571

tết trung thu

Tay trái khép, lòng bàn tay hướng vào người, tay phải khép các đầu ngón tay phải đặt ngoài các đầu ngón tay trái rồi quẹt cọ sát kéo về bên phải. Sau đó bàn tay trái xòe ngửa, các ngón tay cong cong, tay phải nắm úp, chỉa ngón trỏ ra đặt hờ trên lòng bàn tay trái rồi nhấn nhấn xuống cả 2 tay.

du-lich-1535

du lịch

Tay phải đánh chữ cái D, L. Sau đó hai tay xòe giơ hai tay lên cao ngang tầm tai rồi lắc hai tay nhiều lần, mặt diễn cảm.

dan-toc-tay-1530

dân tộc tày

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên, hai ngón cái áp sát nhau ở trước tầm ngực rồi kéo đánh vòng vào người, hai nắm tay chập lại Sau đó tay phải đánh chữ cái T.

Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

Từ phổ biến

u-benh-7278

ủ bệnh

3 thg 5, 2020

con-tho-2203

con thỏ

(không có)

khe-1971

khế

(không có)

chom-chom-1904

chôm chôm

(không có)

con-de-2171

con dế

(không có)

mi-y-7455

mì Ý

13 thg 5, 2021

em-be-661

em bé

(không có)

m-460

m

(không có)

non-oi-7288

Nôn ói

28 thg 8, 2020

ba-lo-1066

ba lô

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.