Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phông chữ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phông chữ

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái A, B, C. Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra đặt ngón trỏ phải nằm ngang trên ngón trỏ trái rồi vuốt ngón trỏ phải ra hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tin học"

ban-phim-57

bàn phím

Tay trái ngửa, tay phải làm động tác bấm trên tay trái

chu-nghieng-77

chữ nghiêng

Tay phái đánh chữ cái ABC. Sau đó tay phải khép lòng bàn tay hướng sang trái, rồi đưa xiên từ trước tầm vai phải xuống hai lần.

may-vi-tinh-ca-nhan-121

máy vi tính cá nhân

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, chạm hai đầu ngón trỏ với nhau ở trước tầm mặt rồi kéo vẽ một hình chữ nhật. Sau đó hai tay xòe úp trước tầm ngực rồi cử động các ngón tay. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt chạm tay vào giữa ngực hai lần.

mat-khau-117

mật khẩu

Tay phải nắm, đầu ngón cái chạm đầu ngón trỏ, đưa tay ra trước rồi xoay cổ tay một cái. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt trên miệng.

Từ phổ biến

bau-troi-884

bầu trời

(không có)

lon-2247

lợn

(không có)

tui-xach-1499

túi xách

(không có)

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

nhap-vien-7270

Nhập viện

3 thg 5, 2020

kho-tho-7260

Khó thở

3 thg 5, 2020

anh-em-ho-580

anh em họ

(không có)

vay-331

váy

(không có)

giun-dat-2235

giun đất

(không có)

ket-hon-680

kết hôn

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.