Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Ăn cam
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Ăn cam
Nội dung câu nói
Ăn cam
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Ăn cam
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
Từ phổ biến
dừa
(không có)
ăn cơm
(không có)
bầu trời
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
Sổ mũi
28 thg 8, 2020
biếu
(không có)
bà
(không có)
bệnh viện
(không có)
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
ấm nước
(không có)