Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Ăn cam
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Ăn cam
Nội dung câu nói
Ăn cam
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Ăn cam
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
Từ phổ biến
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
màu sắc
(không có)
chat
31 thg 8, 2017
con tằm
31 thg 8, 2017
con hươu
31 thg 8, 2017
trung thành
5 thg 9, 2017
ti hí mắt
13 thg 5, 2021
mì tôm
13 thg 5, 2021
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
bát
(không có)