Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: 1 tháng có mấy tuần?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: 1 tháng có mấy tuần?
Nội dung câu nói
1 tháng có mấy tuần?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
1 | tháng | tuần | mấy | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
mấy
Tay phải chúm, đặt ngửa ra trước rồi bung xòe các ngón tay ra.
Từ phổ biến
biết
(không có)
màu đen
(không có)
Mổ
28 thg 8, 2020
anh em họ
(không có)
bánh chưng
(không có)
g
(không có)
lợn
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
cân nặng
31 thg 8, 2017
mì Ý
13 thg 5, 2021