Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: 1 tháng có mấy tuần?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: 1 tháng có mấy tuần?
Nội dung câu nói
1 tháng có mấy tuần?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
1 | tháng | tuần | mấy | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
mấy
Tay phải chúm, đặt ngửa ra trước rồi bung xòe các ngón tay ra.
Từ phổ biến
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
khuyên tai
(không có)
phiền phức
4 thg 9, 2017
chi tiết
31 thg 8, 2017
súp lơ
13 thg 5, 2021
quả na
(không có)
bão
(không có)
đặc điểm
(không có)
bao tay
31 thg 8, 2017