Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Con vật gì sống dưới biển?

Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Con vật gì sống dưới biển?

Nội dung câu nói

Con vật gì sống dưới biển?

Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Sống | ở | biển | động vật | gì | biểu cảm

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ có trong câu

o-2867

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái ra hai đầu ngón cái chạm nhau rồi tách ra.

bien-3465

biển

Bàn tay phải khép ngửa, các ngón tay hơi cong, đưa tay ra trước rồi lắc lắc tay qua lại. Sau đó tay phải khép úp tay chếch sang trái rồi làm động tác uốn gợn sóng đồng thời di chuyển tay sang phải.

Từ phổ biến

dau-7307

Đau

28 thg 8, 2020

ben-tre-6889

Bến Tre

31 thg 8, 2017

am-2322

ẵm

(không có)

ban-2331

bán

(không có)

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

but-1121

bút

(không có)

con-nhen-6925

con nhện

31 thg 8, 2017

hoa-nhap-6957

hoà nhập

31 thg 8, 2017

banh-tet-3317

bánh tét

(không có)

cau-tao-6906

cấu tạo

31 thg 8, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.