Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Nhà tôi có nuôi chó, mèo.

Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Nhà tôi có nuôi chó, mèo.

Nội dung câu nói

Nhà tôi có nuôi chó, mèo.

Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Nhà | của tôi | mèo | chó | có

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ có trong câu

co-84

Tay phải nắm đưa úp ra trước rồi gật cổ tay.

cho-2137

chó

Hai tay khép, đặt hai bên đầu, lòng bàn tay hướng ra trước rồi cụp các ngón tay xuống hai lần.

meo-2249

mèo

Ngón trỏ, ngón giữa và ngó áp út của hai tay úp lên hai má rồi kéo ra bên ngoài. (Hoặc dùng ngón cái và trỏ chạm nhau đặt hai bên má rồi kéo ra bên ngoài)

Từ phổ biến

xe-gan-may-414

xe gắn máy

(không có)

em-be-661

em bé

(không có)

ca-kiem-7443

cá kiếm

13 thg 5, 2021

cau-tao-6906

cấu tạo

31 thg 8, 2017

lao-dong-6970

lao động

4 thg 9, 2017

o-463

ô

(không có)

tui-xach-1499

túi xách

(không có)

ban-chan-6885

bàn chân

31 thg 8, 2017

con-cai-644

con cái

(không có)

con-muoi-6924

con muỗi

31 thg 8, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.