Advertisement

Tất cả video của Ngôn Ngữ Ký Hiệu sẽ được đưa lên kênh Youtube của chúng tôi

Hãy click vào nút ở bên phải để Subscribe và nhận được thông báo khi có video ký hiệu mới

Toàn Quốc Các quốc gia Danh Từ Địa Lý Vị trí - Nơi chốn 2021


Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này

Tin Tức Chỉ 5% Người Biết

Ezydict.com - Từ Điển Tiếng Anh


arabian nghĩa là gì? Arabians nghĩa là gì?
Advertisement

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin



Tài liệu tham khảo

QIPEDC

Ký Hiệu cùng phân loại Các quốc gia

Bungari
Bulgaria

Hà Nội Các quốc gia Danh Từ
2016

Tay trái làm theo hình vẽ 1 rồi giơ thẳng đứng, cao ngang mặt. Lòng bàn tay hướng vào người.  Bàn tay phải làm theo hình vẽ 2 rồi đặt các đầu ngón tay chạm


Xem Video
Venezuela
Venezuela

Thành Phố Hồ Chí Minh Các quốc gia Danh Từ
2016

"Tay phải làm như hình. Tay trái làm như hình. Đặt tay trái trước ngực. Lòng bàn tay úp. Các ngón tay hướng về bên phải. Đặt tay phải trên tay trái. Lòng bàn


Xem Video
Brazil
Brazil

Thành Phố Hồ Chí Minh Các quốc gia Danh Từ Vị trí - Nơi chốn
2016

Bàn tay phải làm như hình vẽ. Đưa bàn tay lên mặt sao cho ngón trỏ chạm vào chóp mũi. Lòng bàn tay hướng vào mặt. Sau đó kéo bàn tay ngã xuống, nằm ngữa ngan


Xem Video

Ký Hiệu cùng phân loại Danh Từ

bà ngoại
maternal grandmother

Hà Nội Danh Từ Gia đình - Quan hệ gia đình
2016

Bàn tay phải làm theo hình vẽ 1 rồi đặt 2 ngón tay lên 2 bên khóe miệng. Miệng há ra và kéo 2 ngón tay xuống, dọc theo độ mở của miệng. Sau đó, chuyển bàn tay


Xem Video
Buôn Mê Thuột
Buon Me Thuot

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Vị trí - Nơi chốn
2016

"Bàn tay phải làm như hình vẽ. Ngón trỏ phải chạm lên mũi. Lòng bàn tay hướng vào người. Sau đó chuyển hai tay có hình dạng như hình vẽ sau. Đặt 2 tay


Xem Video
diễn viên
actor/ actress

Hà Nội Danh Từ Nghề nghiệp
2016

Bàn tay trái làm theo hình dạng sau rồi đặt nằm úp trước ngực. Cẳng tay song song với mặt đất. Bàn tay phải làm theo hình dạng sau rồi đặt ngay giữa, phía b


Xem Video

Ký Hiệu cùng phân loại Địa Lý

trái đất / địa cầu
the Earth

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Địa Lý Khoa học
2016

"Hai tay làm như hình bên Tay trái đặt trước ngực. Các ngón tay hướng về bên phải. Lòng bàn tay hướng hơi chếch xuống dưới. Tay phải đặt trước ngực


Xem Video
địa lý
geography

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Địa Lý
2016

Hai bàn tay xỏe ra đưa lên phía trước ngang ngực. Lòng bàn tay trái hướng lên trên, lòng bàn tay phải hướng xuống đất. 2 bàn tay chạm vào nhau sao cho mu bàn tay t


Xem Video

Ký Hiệu cùng phân loại Vị trí - Nơi chốn

châu phi (2)
Africa

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Địa Lý Vị trí - Nơi chốn
2016

"Bàn tay phải xòe ra và xoa lên trán. Tay trái xòe ra và đặt nằm úp, ngang trước bụng. Đầu ngón tay hướng sang trái. Kéo tay phải từ trán xuống xoa vào khuỷu


Xem Video
Myanmar / Miến Điện
Myanmar

Thành Phố Hồ Chí Minh Các quốc gia Danh Từ Vị trí - Nơi chốn
2016

Bàn tay làm theo hình dạng bên rồi đặt tay nằm úp vào đầu, phía bên phải. Đầu ngón tay hướng lên. Gõ nhẹ tay 2 lần


Xem Video


Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Toàn Quốc

vào thun

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

Hai tay nắm, đầu ngón cái và ngón trỏ của hai tay chạm nhau đặt tay ngay thắt lưng bên phải rồi nhích nhích ra một chút. Sau đó các ngón tay của hai bàn tay cong


Xem Video
nách tay

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

Cánh tay trái đưa thẳng ra trước, lòng bàn tay úp, tay phải khép đưa các đầu ngón tay chạm vào nách rồi đánh cong tay theo vòng nách.


Xem Video
may đo

Hải Phòng Nghề may - Đan
2006

Hai bàn tay xòe úp song song mặt đất rồi cử động nhịp nhàng đưa lên đưa xuống ngược chiều nhau. Sau đó hai bàn tay chụm lại để sát nhau, đặt hai tay bên ng


Xem Video



Advertisement

Advertisement

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam