Hãy dành 5 phút tham gia khảo sát này để có cơ hội nhận những phần quà hấp dẫn từ Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu.
Chúng mình mong muốn lắng nghe ý kiến của các bạn để góp phần xây dựng Từ Điển được tốt hơn.
Khảo sát tại đây

Học tiếng Anh Lớp 6 - Unit 04 - Bài 07: Cách dùng thì hiện tại đơn.

  Quay Lại
Báo lỗi nội dung
Không xem được video ?

Nội dung bài học


Chào các em, cô là Châu, giáo viên của các em ngày hôm nay. Và đây là thầy Vinh, sẽ giúp chúng ta phiên dịch phần ngôn ngữ ký hiệu.

--------------------------

Hôm nay, chúng ta sẽ học thì hiện tại đơn (the present simple tense).

--------------------------

Thì hiện tại đơn diễn tả 1 vấn đề luôn luôn đúng, 1 thói quen hay 1 hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.

--------------------------

 Ta có cấu trúc:

Chủ ngữ + động từ nguyên mẫu / động từ thêm s hoặc es

--------------------------

Các em lưu ý trường hợp động từ thêm es là khi động từ tận cùng bằng s, ch, sh, ss, x, o.

(để bảng)

--------------------------

Ví dụ:

I get up at 6 o’clock. (Tôi thức dậy vào 6 giờ đúng.)

--------------------------

I do exercise everyday. (Tôi tập thể dục mỗi ngày.)

--------------------------

She washes her face. (Cô ấy rửa mặt.)

--------------------------

--------------------------

Bây giờ chúng ta sẽ học cách hỏi một (hoặc nhiều người) về hoạt động hàng ngày của họ.

--------------------------

Cô có 2 câu hỏi ở trên bảng, đều nhằm để hỏi ai đó làm gì vào mỗi buổi sáng.

Tuy nhiên, với chủ ngữ khác nhau, chúng ta sẽ có câu hỏi phù hợp tương ứng.

(để bảng)

Chủ ngữ là I, We, You, They => What do you do every morning?

Chủ ngữ là He, She, It => What does he do every morning?

--------------------------

Các em chú ý, động từ ở câu trả lời phải phù hợp với chủ ngữ.

--------------------------

Ví dụ:

What do they do every morning? (Bạn làm gì mỗi sáng?)

--------------------------

They have breakfast and go to school.

(Họ ăn sáng và đến trường.)

--------------------------

Nếu đổi they thành he thì ta có:

What does he do every morning? (Anh ấy làm gì mỗi sáng?)

--------------------------

He has breakfast and goes to school.

(Anh ấy ăn sáng và đến trường.)

--------------------------

Ngoài từ “every morning” dùng bên trên, chúng ta có thể dùng thay thế bằng các từ trong bảng sau.

(Để bảng)

every day (mỗi ngày)

every morning (mỗi sáng)

every afternoon (mỗi chiều)

every evening (mỗi tối)

every night (mỗi đêm)

--------------------------

Sau đây là một số cụm từ diễn tả hoạt động hàng ngày để giúp các em luyện tập đặt câu.

(Để bảng)

Get up: thức dậy

Have breakfast: ăn bữa sáng

Brush one’s teeth: đánh răng

Wash one’s face: rửa mặt

Get dressed: thay đồ

Go to school: đến trường

Have lunch: ăn trưa

Go home: về nhà

Have dinner: ăn tối

Do one’s homework: làm bài tập về nhà

Take a shower: tắm (vòi sen)

Watch TV = watch television: xem phim

Go to bed: đi ngủ

--------------------------

Bài học đến đây là kết thúc, các em luyện tập thêm ở nhà nhé.

--------------------------

 


Đăng ký tài khoản miễn phí để sử dụng tất cả tính năng của Từ Điển

Tin Tức Chỉ 5% Người Biết

Tại sao chúng tôi phải đặt quảng cáo?

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam