Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ anh cả

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ anh cả

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải chạm cằm.Sau đó đánh chữ cái C, A và đánh dấu hỏi.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

ho-noi-678

họ nội

Hai tay khép, úp trước tầm ngực, úp tay trái cao hơn tay phải, sau đó đánh chữ cái N.

ba-ngoai-607

bà ngoại

Bàn tay phải nắm lỏng, ngón cái và ngón trỏ chạm ôm hai bên gò má rồi vuốt bàn tay từ má xuống tới cằm.Sau đó đánh chữ cái N đưa ra ngoài sang hướng phải.

ly-than-7215

Ly thân

Hai tay làm ký hiệu chữ N, lòng bàn tay hướng xuống. Hai tay để sát nhau, sau đó bung ra hai bên. Môi trề.

anh-ca-577

anh cả

Bàn tay phải chạm cằm, sau đó tay phải nắm chỉa thẳng ngón cái lên.