Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Nôn ói

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Nôn ói

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

ho-1712

ho

Tay phải chạm vào cổ rồi miệng ho cụ thể.

gia-yeu-1696

già yếu

Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo xuống. Sau đó đánh chữ cái Y, lắc chữ Y đồng thời đầu lắc theo.

nieu-dao-nam-7221

Niệu đạo nam

Tay trái: ngón trỏ duỗi, lòng bàn tay hướng xuống. Tay phải: ngón út duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong. Ngón út di chuyển theo chiều ngón trỏ tay trái.

Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"

Từ cùng chủ đề "Động Từ"

Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"

Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"

Từ phổ biến

non-oi-7288

Nôn ói

28 thg 8, 2020

con-trai-652

con trai

(không có)

su-su-7026

su su

4 thg 9, 2017

nong-7290

Nóng

28 thg 8, 2020

bap-ngo-2006

bắp (ngô)

(không có)

nong-7291

Nóng

28 thg 8, 2020

anh-huong-7314

Ảnh hưởng

29 thg 8, 2020

du-1286

(không có)

met-7302

Mệt

28 thg 8, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.