Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Bạn biết lái xe hơi không?

Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Bạn biết lái xe hơi không?

Nội dung câu nói

Bạn biết lái xe hơi không?

Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Bạn | lái xe hơi | biết | biểu cảm

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ có trong câu

biet-2384

biết

Tay phải nắm, đưa lên ngang gần thái dương phải, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau rồi bật nhẹ ngón trỏ lên trên.

Từ phổ biến

con-giun-6921

con giun

31 thg 8, 2017

nhan-vien-7320

nhân viên

27 thg 3, 2021

beo-1623

béo

(không có)

non-oi-7288

Nôn ói

28 thg 8, 2020

mui-1763

mũi

(không có)

tam-ly-7230

Tâm lý

27 thg 10, 2019

v-471

v

(không có)

nong-7292

Nóng

28 thg 8, 2020

bau-troi-884

bầu trời

(không có)

dubai-7329

Dubai

29 thg 3, 2021

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.